Cách sử dụng lệnh Net Use trong Windows


Ads_ngang
Website maytinhmayin.inaxphuongdong lĩnh vực sửa chữa máy tính máy in có bài Cách sử dụng lệnh Net Use trong WindowsLệnh net use là lệnh Command Prompt được sử dụng để kết nối, xóa và cấu hình kết nối với các tài nguyên được chia sẻ, chẳng hạn như ổ đĩa được ánh xạ và máy in mạng.

Lệnh net use là lệnh Command Prompt được sử dụng để kết nối, xóa và cấu hình kết nối với các tài nguyên được chia sẻ, chẳng hạn như ổ đĩa được ánh xạ và máy in mạng.

Đó là một trong nhiều lệnh net như net send, net time, net user, net view, v.v…

Tính khả dụng của lệnh net use

Lệnh này còn có sẵn trong Command Prompt trên Windows 10, Windows 8, Windows 7, Windows Vista và Windows XP, cũng giống trong những phiên bản Windows cũ hơn và trong hệ điều hành Windows Server.

Lệnh net use
Lệnh net use

Recovery Console, tiện ích sửa chữa ngoại tuyến trong Windows XP, cũng bao gồm lệnh net use, nhưng bạn chẳng thể sử dụng nó trong công cụ này.

Lưu ý : Tính khả dụng của một số switch lệnh nhất định và cú pháp lệnh khác cũng có thể có thể không giống nhau giữa các hệ điều hành.

Cú pháp lệnh net use

Lệnh này sử dụng cú pháp chung sau:

   net use [{devicename | *}] [\computernamesharename[volume] [{password | *}]] [/user:[domainname]username] [/user:[dotteddomainname]username] [/user:[[email protected]] [/home {devicename | *} [{password | *}]] [/persistent:{yes | no}] [/smartcard] [/savecred] [/delete] [/help] [/?]   

Các tùy chọn lệnh net use:

Tùy chọn Giải thích

net use Chỉ thực thi lệnh net use để hiển thị thông tin chi tiết về các ổ đĩa và thiết bị hiện được ánh xạ.

devicename Sử dụng tùy chọn này để chỉ định ký tự ổ hoặc cổng máy in mà bạn mong muốn ánh xạ tài nguyên mạng. Đối với một thư mục được chia sẻ trên mạng, hãy chỉ định ký tự ổ từ D: đến Z: , và với máy in dùng chung, LPT1: đến LPT3: . Sử dụng * thay vì chỉ định devicename để tự động gán ký tự ổ có sẵn tiếp theo, bắt đầu bằng Z: và lùi lại, cho 1 ổ đĩa được ánh xạ.

\ computername sharename Điều này chỉ định tên của máy tính, computername , và tài nguyên được chia sẻ, sharename , như một thư mục được chia sẻ hoặc một máy in dùng chung được kết nối với computername . Nếu có chừng trống ở đây, hãy nhớ đặt toàn bộ đường dẫn, kể cả dấu gạch chéo, trong dấu ngoặc kép.

volume Sử dụng tùy chọn này để chỉ định volume khi kết nối với NetWare server. Client Service for NetWare hoặc Gateway Service for Netware phải được cài đặt.

password Đây là mật khẩu cần có để truy cập tài nguyên được chia sẻ trên computername . Bạn cũng có thể chọn nhập mật khẩu trong lúc thực thi lệnh net use bằng cách gõ * thay vì mật khẩu thực.

/user Sử dụng tùy chọn lệnh net này để chỉ định một username để kết nối với tài nguyên. Nếu bạn không sử dụng /user , net use sẽ cố gắng kết nối với mạng chia sẻ hoặc máy in bằng tên người dùng ngày nay của bạn.

domainname Chỉ định một domain khác với cái bạn đang sử dụng, giả sử bạn đang sử dụng một domain, với tùy chọn này. Bỏ qua domainname nếu bạn không phía trên một domain hoặc bạn mong muốn sử dụng net use để sử dụng domain đang có.

username Sử dụng tùy chọn này với /user để chỉ định tên người dùng sẽ sử dụng để kết nối với tài nguyên được chia sẻ.

dotteddomainname Tùy chọn này chỉ định domain đủ điều kiện nơi username đang tồn tại.

/home Tùy chọn lệnh net use này ánh xạ thư mục chính của người dùng ngày nay thành ký tự ổ devicename hoặc ký tự ổ có sẵn kế đến với *.

/persistent: { yes | no } Sử dụng tùy chọn này để kiểm soát độ ổn định của các kết nối được tạo bằng lệnh net use. Chọn yes để tự động khôi phục các kết nối đã tạo ở lần đăng nhập tiếp theo hoặc chọn no để giới hạn tuổi thọ của kết nối cho phiên này. Bạn có thể rút ngắn switch này thành /p nếu muốn.

/smartcard Switch này cho lệnh net use sử dụng tin tức đăng nhập có trên smart card có sẵn.

/savecred Tùy chọn này lưu trữ password và thông tin user để sử dụng vào lần tiếp theo bạn kết nối trong phiên này hoặc trong tất cả những phiên trong sau này khi được sử dụng với /persistent:yes .

/delete Lệnh net use này được sử dụng để hủy kết nối mạng. Sử dụng /delete với devicename để xóa một kết nối được chỉ định hoặc với * để xóa mọi thứ các ổ và thiết bị được ánh xạ. Tùy chọn này còn có thể được tinh giảm thành /d .

/help Sử dụng tùy chọn này, hoặc rút gọn thành /h , để hiển thị tin tức trợ giúp chi tiết cho lệnh net use. Sử dụng switch này cũng giống như sử dụng lệnh net help với việc net use: net help use .

/? Switch trợ giúp tiêu chí cũng hoạt động với lệnh net use nhưng chỉ hiển thị cú pháp lệnh, không có bất kỳ thông tin chi tiết nào về các tùy chọn của lệnh.
  • Tìm hiểu về lệnh Attrib

Ví dụ về lệnh net use

Sau đây là một số cách khác nhau mà bạn có thể sử dụng lệnh này:

Ổ được ánh xạ tạm thời

   net use * "\servermy media" /persistent:no   

Trong ví dụ này, lệnh net use được dùng để kết nối với thư mục chia sẻ my media trên máy tính mang tên là server . Thư mục my media sẽ được ánh xạ tới ký tự ổ có sẵn cao nhất [*] , trong thí dụ đây là y :, nhưng không tiếp tục ánh xạ ổ này mỗi khi đăng nhập vào máy tính [/persistent:no] .

Ổ ánh xạ vĩnh viễn

   net use e: \usrsvr002smithmark Ue345Ii /user:pdc01msmith2 /savecred /p:yes   

Trên đây là một ví dụ phức tạp hơn một chút mà bạn có thể thấy trong môi trường kinh doanh.

Trong ví dụ lệnh net use này, tác giả bài viết muốn ánh xạ ổ e: của mình vào thư mục chia sẻ smithmark trên usrsvr002. Tác giả muốn kết nối với tư cách thứ nhất tài khoản người dùng khác đã có [/user] bằng tên msmith2 được lưu trữ trên domain pdc01 với mật khẩu là Ue345Ii. Tác giả không muốn ánh xạ ổ này theo cách thủ công mỗi khi khởi động máy tính [/p:yes] , cũng giống không muốn nhập tên người dùng và mật khẩu mỗi lần [/savecred] .

Liệt kê tất cả các nguồn được chia sẻ

   net use   

Trong ví dụ đơn giản này về lệnh net use, bạn nhận được bản kê mọi thứ các tài nguyên được chia sẻ hiện đang được dùng trong tài khoản người sử dụng đã đăng nhập. Trong ví dụ, kết quả trong Command Prompt hiển thị “Z: \servershared folder” vì z: là ký tự ổ đang kết nối với shared folder trên server.

Thông báo “There are no entries in this list.” sẽ hiển thị nếu không có bất kỳ kết nối nào hiện được thiết lập.

Bỏ ánh xạ một ổ

   net use p: /delete   

Ví dụ cuối cùng về net use là xóa [/delete] ổ hiện được ánh xạ, trong trường hợp này, p: .

  • Lệnh Format trong Command Prompt
  • Lệnh Tracert là gì? Làm ra sao để áp dụng Tracert 1 cách hiệu quả?
  • Cách sử dụng lệnh DIR trong Windows
  • Hướng dẫn thay đổi thuộc tính tệp bằng lệnh Attrib
  • Lệnh Bootcfg là gì?

Từ khóa bài viết: Net Use,lệnh Net Use,cách sử dụng lệnh Net Use,ví dụ về lệnh Net Use,cú pháp lệnh Net Use

Bài viết Cách sử dụng lệnh Net Use trong Windows được tổng hợp và biên tập bởi sửa máy tính PCI – PCI Group Mọi ý kiến đóng góp và phản hồi vui lòng gửi Liên Hệ cho chúng tôi để điều chỉnh. Xin cảm ơn.

Bài Viết Liên Quan


Bài Viết Khác


Ads_ngang